zalo chat
Đường dây nóng: (Giờ hành chánh)
1900 2345 95
“Bệnh viện đa khoa Thống Nhất - Đồng Nai là Cấp khám bệnh, chữa bệnh CHUYÊN SÂU, SỐ ĐIỂM: 80”

Thông tin Dược

DANH MỤC CÁC THUỐC NHÌN GIỐNG, ĐỌC GIỐNG NĂM 2020 (LASA)

22/10/2020 - 5904
Căn cứ Thông tư 05/2015/TT-BYT ngày 17/3/2015 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu và vị thuốc YHCT thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT;
Căn cứ Thông tư 30/2018/TT-BYT ngày 30/10/2018 của Bộ y tế về việc ban hành và hướng dẫn thực hiện danh mục thuốc tân dược thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế;
Căn cứ danh mục thuốc trúng thầu tại bệnh viện năm 2020.
I. CÁC THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU:
  1. Thuốc Tân dược: số thứ tự tên hoạt chất theo TT 30/2018/TT-BYT được đặt trong ngoặc đơn
 
Felodipin Stada 5mg retard Bisoprolol  
- Vỉ thuốc nhôm trắng, viên thuốc hình tròn, màu hồng  
- Hoạt chất: Felodipin 5mg.
- Nhóm thuốc:  Thuốc điều trị tăng huyết áp (STT 517)
- Hoạt chất: Bisoprolol fumarat 5mg.
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị tăng huyết áp ( STT 505)
 
- Vỉ trơn nhẵn
- Viên có viết số 5 trên bề mặt
- Vỉ có các nét đứt giữa các viên
- Viên có vạch giữa viên
 
Cebest Cefuroxim 500mg Forlen
- Vỉ thuốc nhôm trắng, viên thuốc hình oval
- Hoạt chất: Cefpodoxim 200mg.
- Nhà SX: Công ty cổ phần tập đoàn Merap
- Nhóm thuốc: Kháng sinh Cephalosporin thế hệ 3 (STT 191)
- Hoạt chất: Cefuroxime 500mg
- Nhà SX: Công ty CP DP TW Vidipha
- Nhóm thuốc: Kháng sinh Cephalosporin thế hệ 3 (STT 197)
- Hoạt chất: Linezolid 600mg
- Nhà SX: Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
-  Nhóm thuốc: Kháng sinh Linezolid ( STT 253)
             
 
Scanax 500 Magnesium - B6
- Vỉ thuốc nhôm trắng, viên thuốc oval.
 
- Hoạt chất: Ciprofloxacin 500mg
- Nhà SX: Chi nhánh công ty TNHH Liên doanh Stada-Việt Nam
- Nhóm thuốc:  Kháng sinh nhóm quinolon ( STT 231)
- Hoạt chất: Vitamin B6 + Magnesi lactat dihydrat
- Nhà SX: Donaipharm
- Nhóm thuốc:  Khoáng chất và vitamin (STT 1022)
- Vỉ có các nét đứt giữa các viên
- Viên có vạch giữa viên
- Vỉ trơn nhẵn
       
 
Glimegim 2 Telmisartan  
- Vỉ thuốc nhôm , viên thuốc hình oval.
 
 
- Hoạt chất: Glimepirid 2mg
- Nhà SX: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
- Nhóm thuốc:  Nhóm thuốc hạ đường huyết (STT 776)
- Hoạt chất: Telmisartan 40mg
- Nhà SX: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV PHARM
 
- Nhóm thuốc:  Thuốc điều trị tăng huyết áp (STT 541)
 
 
Nadecin 10mg Domreme
- Vỉ thuốc nhôm trắng, viên thuốc hình tròn
- Hoạt chất: Isosorbid dinitrat 10mg.
- Nhà SX: S.C. Arena Group S.A
- Nhóm thuốc:  Thuốc chống đau thắt ngực (STT 484)
- Hoạt chất: Domperidon 10mg
- Nhà SX: .Remedica Ltd
- Nhóm thuốc: Thuốc chống nôn (STT 684)
       
 
 
 
 
 
 
 
Negacef 1,5 g Negacef 750 mg
- Lọ thủy tinh, bột pha tiêm màu trắng.
- Nhà SX: Pymepharco.
- Nhóm thuốc: Kháng sinh Beta-lactam ( STT 197).
- Nắp nhựa màu xanh dương nhạt.
- Nhãn màu trắng
- Hoạt chất: Cefuroxime 1,5g - Hoạt chất: Cefuroxime 750mg
- Viền trên xanh dương nhạt, chữ Pymepharco màu trắng. - Viền trên xanh dương đậm, chữ Pymepharco màu đen.
       
 
 
 
Triaxobiotic 1000 Zidimbiotic 1000
- Lọ thủy tinh, bột pha tiêm màu trắng.
- Nhà SX: Tenamyd Pharma.
- Nhóm thuốc: kháng sinh Cephalosporin.
- Nắp nhựa màu xanh dương nhạt.
- Nhãn màu trắng, chữ màu xanh dương nhạt.
- Đường dùng: TB/TM (tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch)
- Hoạt chất: Ceftriaxon 1g.
- Nhóm thuốc: Kháng sinh Cephalosporin thế hệ 3 (STT 196).
- Hoạt chất: Ceftazidim 1g.
- Nhóm thuốc: Kháng sinh Cephalosporin thế hệ 3 (STT 193).
 
 
 
Pimenem 1g Pimenem 500mg
- Lọ thủy tinh, bột pha tiêm màu trắng.
- Nhà SX: Pymepharco.
- Nhóm thuốc: Kháng sinh Carbapenem (STT 202).
- Nắp nhựa màu xanh dương nhạt.
- Nhãn màu trắng
- Hoạt chất: Meropenem 1g. - Hoạt chất: Meropenem 500mg.
- Viền trên và chữ màu xanh dương đậm. - Viền trên và chữ màu đỏ tím.
       
 
Xenetix 350 Xenetix 300
- Lọ thủy tinh
- Nhà SX: Guerbet.
- Nhóm thuốc: Thuốc cản quang (STT 646).
- Nắp nhựa trắng trong.
- Nhãn màu vàng đậm
- Hoạt chất: Iobitridol 350mg I /ml - Hoạt chất: Iobitridol 300mg I /ml
- Số “350” màu đỏ - Số “300” màu xanh dương nhạt
       
 
 
Smoflipid 20% Lipovenoes 10%
- Lọ thủy tinh
- Nhà SX: Fresenius Kabi Austria GmbH
- Nhóm thuốc: Dung dịch điều chỉnh nước, điện giải cân bằng acid-base và các dung dịch tiêm truyền khác (STT 992)
- Nắp nhựa trắng trong 250ml
- Dung dịch màu trắng sữa, nhãn trắng.
- Hoạt chất: 100ml nhũ tương chứa: dầu đậu nành tinh chế 6g; triglycerid mạch trung bình 6g; dầu oliu tinh chế 5g, dầu cá tinh chế 3g. - Hoạt chất: Mỗi 250ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 25g, Glycerol 6,25g
- Bên trên nhãn có vạch xanh nước biển, chữ màu trắng ghi “ Smoflipid 20%” - Bên trên không có vạch chỉ có dòng chữ màu đen “Lipovenoes 10% PLR”
       
 
 
 
Natri clorid 3% Natri clorid 0,9%
- Chai nhựa trong suốt
- Thể tích: 100ml
- Nhóm thuốc: Dung dịch điều chỉnh nước, điện giải cân bằng acid-base và các dung dịch tiêm truyền khác (STT 659).
- Nhà SX:  Fresenius Kabi - VN
- Hoạt chất:  Natri clorid 3%
- Nền trắng viền hồng.
- Viền trên và viền dưới dùng có tên “ 100ml Natri clorid 3%”
- Hoạt chất: Natri clorid 0.9%
- Nền trắng viền xanh lá thẫm
- Viền trên và viền dưới dùng có tên “ 100ml Natri clorid 0,9%”
 
 
 
 
 
 
Glucose 5% Nước cất pha tiêm
- Chai nhựa trong suốt
- Thể tích: 100ml
- Nhóm thuốc: Dung dịch điều chỉnh nước, điện giải, cân bằng Acid- base.
- Nhà SX:  Fresenius Kabi - VN
- Hoạt chất:  Glucose 5% (STT 985)
- Nền trắng viền xanh đậm
- Viền xanh trên và dưới cùng có tên “100 ml glucose 5%” màu đen.
 
- Hoạt chất: Nước cất pha tiêm( STT 996)
- Nền trắng viền xanh lá nhạt
- Viền xanh trên và dưới cùng có tên “100 ml nước cất pha tiêm” màu đen.
 
 
 
 
 
Nước cất pha tiêm Magnesi sulfat Kabi 15%
- Ống thủy tinh trong suốt.
- Đường dùng: T.M (tiêm tĩnh mạch).
- Hoạt chất: Nước cất 10ml.
- Nhóm thuốc: : Dung dịch điều chỉnh nước, điện giải, cân bằng Acid- base (STT 996).
- Hoạt chất: Magnesi sulfat 1,5g/10ml
- Nhóm thuốc: : Dung dịch điều chỉnh nước, điện giải, cân bằng Acid- base (STT 987).
- Nhà SX: Công ty CP Fresenius Kabi Bidiphar.
- Chữ màu xanh dương, in ngang theo thân ống thuốc.
- Có chấm tròn màu xanh dương trên đầu ống thuốc.
- Chữ màu xanh dương, in dọc theo thân ống thuốc.
- Có chấm tròn màu xanh lá trên đầu ống thuốc.
       
 
 
 
 
 
 
 
Kali Clorid 10% Calci Clorid 10%
- Ống thủy tinh trong suốt.
- Đường dùng: T.M (tiêm tĩnh mạch).
- Hoạt chất: Kali Clorid 500mg/5ml
- Nhóm thuốc: : Dung dịch điều chỉnh nước, điện giải, cân bằng Acid- base (STT 976).
- Nhà SX: Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
- Hoạt chất: Calci clorid 500mg/ 5ml
- Nhóm thuốc: : Dung dịch điều chỉnh nước, điện giải, cân bằng Acid- base (STT 984).
- Nhà SX: Công ty CPDP Minh Dân
- Có chấm tròn màu xanh dương trên đầu ống thuốc. - Có chấm tròn màu đỏ trên đầu ống thuốc.
       
 
 
 
 
Nelcin 150 Nelcin 200
- Ống thủy tinh màu nâu.
- Nền màu trắng, chữ màu đen.
- Nhà SX: Công ty CP Dược phẩm Vĩnh Phúc.
- Nhóm thuốc: Kháng sinh nhóm Aminoglycosid (STT 215)
- Hoạt chất: Netilmicin 150mg/2ml
 
- Hoạt chất: Netilmicin 200mg/2ml
- Chữ “Nelcin 150” màu xanh lá.
 
- Chữ “Nelcin 200” màu xanh dương.
 
       
 
  1. Thuốc chế phẩm YHCT
 
Bát vị Thanh nhiệt tiêu độc - f
- Vỉ thuốc màu trắng bạc
- Viên nang xanh-trong, bột thuốc màu nâu
- Nhóm thuốc: Chế phẩm YHCT
- Nhà SX: CTy TNHH Dược phẩm Fito Pharma
- Chữ màu cam, in thẳng, in theo chiều xéo của vỉ thuốc. - Chữ màu xanh dương tím, in thẳng, in theo chiều xéo của vỉ thuốc.
 
 
Hamov Mediphylamin
- Vỉ thuốc màu trắng bạc
- Viên nang màu đỏ đậm
- Nhóm thuốc: Chế phẩm YHCT
- Chữ màu đen, xanh dương, in thẳng, in theo chiều xéo của vỉ thuốc.
- Nhà SX: CTy TNHH Vạn Xuân.
- Chữ màu đỏ, nâu đậm, in thẳng, in theo chiều xéo của vỉ thuốc.
- Nhà SX: CTCP Dược TW Mediplantex.
 
 
 
II. CÁC THUỐC ĐỌC GIỐNG NHAU:
TT Tên thuốc
1
 
Acular
- Hoạt chất : Ketorolac
- Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt
- Nhóm thuốc: Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid.
Acupan
- Hoạt chất : Nefopam hydroclorid
- Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
- Nhóm thuốc: Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid.
2 Agiclovir 800
- Hoạt chất : Aciclovir 800mg
- Dạng bào chế: Viên nén
- Nhóm thuốc : Thuốc chống vi rút
Agifovir
- Hoạt chất : Tenofovir disoproxil fumarate 300mg
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Nhóm thuốc : Thuốc chống vi rút
3 Agidopa
- Hoạt chất : Methyldopa 250mg
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị tăng huyết áp
Agidoxin
- Hoạt chất : Pyridoxin hydroclorid 250mg
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Nhóm thuốc: Khoáng chất và vitamin
4 Alsiful S.R Tablets 10mg
- Hoạt chất : Alfuzosin 10mg
- Dạng bào chế: Viên nén phóng thích chậm
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị đường tiết niệu
Alusi
- Hoạt chất : Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd
- Dạng bào chế: Thuốc bột uống
- Nhóm thuốc: Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét khác tác dụng trên đường tiêu hóa
5 Amikacin 500mg
- Hoạt chất : Amikacin 500mg
- Dạng bào chế: Bột pha tiêm
- Nhóm thuốc: Thuốc nhóm amiglycosid
Aminazin
- Hoạt chất : Clopromazin .HCL
- Dạng bào chế:Viên nén bao đường
- Nhóm thuốc: Thuốc chống rối loạn tâm thần
6 Combiwave B50
- Hoạt chất : Beclometason (dipropional)
- Dạng bào chế: Thuốc hít dạng phun sương
- Nhóm thuốc:  Hocmon thượng thận và những chất tổng hợp thay thế
Combiwave SF 50
- Hoạt chất : Salmeterol + Fluticason propionat (25mcg + 50 mcg)
- Dạng bào chế: Thuốc hít định liều dạng khí dung
- Nhóm thuốc:  Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
7 Clanzacr
- Hoạt chất : Aceclofenac 200mg
- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
- Nhóm thuốc: Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid
Clanzen
- Hoạt chất: Levocetirizin 5mg
- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
- Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng dùng cho các trường hợp quá mẫn
8 Depakine 200mg
- Hoạt chất: Natri Valproate 200mg
- Dạng bào chế: Viên nén kháng acid dạ dày
- Nhóm thuốc: Thuốc chống co giật, chống động kinh
Dalekine
- Hoạt chất: Valproat natri 200mg
- Dạng bào chế: Viên bao phim tan trong ruột
- Nhóm thuốc: Thuốc chống co giật, chống động kinh
 
9 Domever 25mg
- Hoạt chất : Spironolacton 25mg
- Dạng bào chế: Viên nén
- Nhóm thuốc: Thuốc lợi tiểu
Domuvar
- Hoạt chất : Bacillus subtilis2x10^9 CFU (2 tỷ), 5ml
- Dạng bào chế: Hỗn dịch uống
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị tiêu chảy
10 Duatrav
- Hoạt chất : Travoprost + Timolol (dưới dạng Timolol maleate) (0,04mg/ml + 5mg/ml)
- Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt
- Nhóm thuốc: Nhóm thuốc chống nhiễm khuẩn
Duotrol
- Hoạt chất : Glibenclamid + Metformin (5mg + 500mg)
- Dạng bào chế: Viên nén
- Nhóm thuốc:  Insulin và nhóm thuốc hạ đường huyết
11 Fenostad 160
- Hoạt chất : Fenofibrat
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Nhóm thuốc: Thuốc hạ lipid máu
Fexostad 180
- Hoạt chất : Fexofenadin
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và các trường hợp quá mẫn
12 Forlax
- Hoạt chất : Macrogol 4000 10g
- Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống
- Nhóm thuốc: Thuốc tẩy, nhuận tràng
Forlen
- Hoạt chất : Linezolid 600mg
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị kí sinh trùng chống nhiễm khuẩn.
13 Gon Sa Atzeti
- Hoạt chất: Atorvastatin + Ezetimibe
- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
- Nhóm thuốc: Thuốc hạ lipid máu
Gonzalez- 125
- Hoạt chất: Deferasirox
- Dạng bào chế : Viên nén phân tán trong nước
- Nhóm thuốc: Thuốc khác
14 Kuzbin
- Hoạt chất : Flavoxate hydroclorid
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Nhóm thuốc: Thuốc điều trị đường tiết niệu
Kuztec 20
- Hoạt chất : Baclofen 20mg
- Dạng bào chế: Viên nén
- Nhóm thuốc: Thuốc làm mềm cơ và ức chế cholinesterse
15 Lovenox
- Hoạt chất: Enoxaparin Natri
- Dạng bào chế: Tiêm dưới da
- Nhóm thuốc: Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu
Levonor
- Hoạt chất: Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) 1mg/1ml; 4ml
- Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
- Nhóm thuốc: Thuốc giải độc và các thuốc dùng trong các trường hợp ngộ độc
16 Ocedelo
- Hoạt chất : Desloratadin
- Dạng bào chế: Viên nén phân tán
- Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng dùng cho các trường hợp quá mẫn
Ocefero
- Hoạt chất : Loxoprofen natri 60mg
- Dạng bào chế: Viên nén phân tán
- Nhóm thuốc: Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid
 
17 Maxtrixol
- Hoạt chất: Dexamethasone Sulfate + Neomycin Sulfate + Polymycin B Sulfate
- Dạng bào chế: Hỗn dịch nhỏ mắt
- Nhóm thuốc: Nhóm thuốc chống nhiễm khuẩn
Mannitol
- Hoạt chất: Manitol 20%; 250ml
- Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
- Nhóm thuốc: Dung dịch điều chỉnh nước, điện giải, cân bằng acid- base và các dung dịch tiêm khác
18 Misoprostol
- Hoạt chất: Misoprostol 200mg
- Dạng bào chế: Viên nén
- Nhóm thuốc: Thuốc thúc đẻ, cầm máu sau đẻ
Miprotone
- Hoạt chất: Progesteron 100mg
- Dạng bào chế: Viên nang mềm
- Nhóm thuốc: Các chế phẩm androgen, estrogen và progesteron
19 NovoMix® 30 FlexPen
- Hoạt chất: Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine)
- Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm
- Nhóm thuốc:  Insulin và nhóm thuốc hạ đường huyết
Novorapid FlexPen
- Hoạt chất: Insulin aspart (rDNA)
- Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
- Nhóm thuốc:  Insulin và nhóm thuốc hạ đường huyết
20 Silygamma
- Hoạt chất: Silymarin 150mg
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Silymarin 70mg
- Hoạt chất: Silymarin 70mg
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
 
21 Tobradex
- Hoạt chất: Tobramycin + Dexamethasone
- Dạng bào chế: Thuốc mỡ tra mắt
- Nhóm thuốc: Nhóm thuốc chống nhiễm khuẩn
Tobidex
- Hoạt chất: Tobramycin + dexamethason
- Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
- Nhóm thuốc: Nhóm thuốc chống nhiễm khuẩn
22 Viciamox
- Hoạt chất: Amoxicilin + Sulbactam (1g + 0,5g)
- Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm
- Nhóm thuốc: Nhóm thuốc chống nhiễm khuẩn
Vigamox
- Hoạt chất: Moxifloxacin
- Dạng bào chế:Dung dịch nhỏ mắt
- Nhóm thuốc: Nhóm thuốc chống nhiễm khuẩn
23 Volulyte 6%
- Hoạt chất: Mỗi túi 500ml chứa: Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g; Natri acetat trihydrate 2,315g; Natri clorid 3,01g; Kali clorid 0,15g; Magnesi clorid hexahydrat 0,15g
- Dạng bào chế: Dung dịch truyền
-Nhóm thuốc: Thuốc tác dụng đối với máu.
Voluven 6%
- Hoạt chất: Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4)  30g/ 500ml và Natri cloride 4,5g/500ml
 
- Dạng bào chế: Dung dịch truyền tĩnh mạch
-Nhóm thuốc: Thuốc tác dụng đối với máu.